Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Minh
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm bờ tả cầu kênh K18Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.837.000 | 1.050.000 | 262.000 |
| Hẻm bờ Hữu kênh TâyĐường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.837.000 | 1.050.000 | 262.000 |
| Đường tổ 7 - KP Ninh PhúĐường Bời Lời - Đường 784 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.837.000 | 1.050.000 | 262.000 |
| Đường số 22Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.537.000 | 1.775.000 | 1.015.000 | 253.000 |
| Đường Sến QuỳĐường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.537.000 | 1.775.000 | 1.015.000 | 253.000 |
| ĐT 793Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.405.000 | 1.683.000 | 961.000 | 240.000 |
| Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)đường số 2 - ĐT 785 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phốĐường nội bộ khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Hẻm 323 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên PhủĐường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên PhủĐường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Hẻm 121 đường 53 Điện Biên PhủĐường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Đường số 3 Trần PhúĐường Trần Phú - Kênh TN 11 | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Hẻm 53 đường 57 Điện Biên PhủĐường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Hẻm 41 đường 57 Điện Biên PhủĐường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Đường số 63 - 64 Điện Biên PhủĐường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên PhủĐường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 |
| Đường 9-10 HVTĐường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| Đường 7-8 HVTHẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| Đường 11-12 HVTĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| Hẻm 87 đường 21 Bời LờiĐường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| ĐT 793Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 |
| Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)đường số 2 - ĐT 785 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phốĐường nội bộ khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 323 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 242 Trần PhúĐường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Đường số 22Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Đường số 8 Trần PhúĐường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ)Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 | Đất ở | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Đường Vành Đai Núi Bà ĐenĐường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú | Đất ở | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 7 đường 14 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 57 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 3 đường 18 Bời Lời Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 27 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 13 đường 14 Bời Lời Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 1 đường 24 Bời Lời Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 3 đường 32 Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 |
| Đường 9-10 HVTĐường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 |
| Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 |
| Đường 7-8 HVTHẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Minh
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Minh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80115
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 398 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Minh
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
