Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Minh
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình MinhTổ 7 - Cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình MinhTổ 7 - Cuối đường bêtông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình MinhTổ 7 - Cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Đường số 1 - Suối Vàng | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường hẻm 569 khu phố Tân TrungĐường 785 - Hết đường đá dăm | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung Đường 785 - Đường hẻm 05 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Hẻm BT 825 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường nhựa | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT 785 - Cuối đường bêtông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 785 - Đường tổ 7 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)Đường số 2 - Cầu Tân Hưng | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình MinhLộ 10 - cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình MinhLộ 10 - Cuối đường bêtông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình MinhLộ 10 - cuối đường nhựa | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình MinhĐường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình MinhĐường số 2 - Cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 785 - Tổ 7 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT 785 - Cuối đường Bêtông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm 2 Đường số 23Đường số 23 - cuối tuyến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐường 23 - Nhà dân cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm vào mỏ đá Nhật QuangĐường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm Tổ 7 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm 12 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Chân núi bà đen | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 42 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 20-3 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 20-2 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 20-1 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường hẻm TN11 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Hẻm tổ 5 - 6Đường 784 - Đường vành đai núi | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 8-2 Ninh PhúĐường 784 - Hết đường Đất | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 8-1 Ninh PhúĐường 784 - Đường vào trường bắn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường tổ 11 (hẻm 25)đường số 26 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình MinhLộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Lộ 10 - Lộ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Lộ 10 - Lộ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Lộ 10 - Lộ 12A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Suối Vàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 31Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 | 412.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Đường số 15 - Lộ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường tổ 14BĐường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình MinhGiao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | 410.000 | 234.000 | 58.000 |
| Đường hẻm 14A khu phố Tân LậpĐường số 5 - Đường tổ 37A | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | 410.000 | 234.000 | 58.000 |
| Hẻm 392 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 580.000 | 405.000 | 232.000 | 57.000 |
| Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình MinhLộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 |
| Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình MinhLộ 10 - cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Minh
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Minh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80115
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 398 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Minh
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
