Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - số 4 LX | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Hẻm 82/6 Hẻm 82 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Hẻm 82/12 Hẻm 82 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường 60 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường 134 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Nhánh tổ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Cuối đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Đường số 2 | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 28 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 22A khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Kênh tây | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 22 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 15 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - Đường số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 60.000 | — |
| Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - suối vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 60.000 | — |
| Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 37A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường nhựa | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh đường số 2 - Cuối đường đất | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 9 - ĐT 793 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tỉnh 793 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 6 (hẻm 7) đường số 30 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 6 (hẻm 1) đường số 30 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 4 ( hẻm 36) đường số 25 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 11 (hẻm 13) đường số 26 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 15 đường số 23 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 8-16 (hẻm 22) đường số 22 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 7 (hẻm 5) đường số 26 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường tổ 7A Ninh Phú Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - 3 nhánh | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .