Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông | Đất ở | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 73.000 | — |
| Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A | Đất ở | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 73.000 | — |
| Hẻm 392 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân | Đất ở | 725.000 | 507.000 | 290.000 | 72.000 | — |
| Hẻm 82/6 Hẻm 82 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Hẻm 82/12 Hẻm 82 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường 134 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường 649 | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Suối Núc | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Liên xã | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 2 | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 703.000 | 492.000 | 281.000 | 70.000 | — |
| Đường tổ 4 ( hẻm 36) đường số 25 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 11 (hẻm 13) đường số 26 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 15 đường số 23 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 8-16 (hẻm 22) đường số 22 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 7 (hẻm 5) đường số 26 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 6 (hẻm 7) đường số 30 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 6 (hẻm 1) đường số 30 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 6-7 Đường số 11 - Khu dân cư | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường tổ 7 Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi | Đất ở | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong | Đất ở | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 | Đất ở | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi | Đất ở | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - Lộ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường tổ 14B Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường tổ 11 (hẻm 25) đường số 26 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 661.000 | 462.000 | 264.000 | 65.000 | — |
| Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 661.000 | 462.000 | 264.000 | 65.000 | — |
| Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) DX6 - ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - DT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642.000 | 449.000 | 256.000 | 63.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .