Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Minh
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Khedol Suối ĐáĐT785 - Đường Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 31Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 11Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Lộ 10 - Lộ 12A | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Suối Vàng | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 14 | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình MinhLộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Lộ 10 - Lộ 11 | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Lộ 10 - Lộ 11 | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 31Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 46 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 3 khu phố Tân Phước Đường 785 - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường hẻm 3-ĐT 785 Đường 785 - Kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 804.000 | 562.000 | 321.000 | 80.000 |
| Đường tổ 3-9Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường tổ 3-1Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 17 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Hẻm 15A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 15 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 14 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 13 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Đường số 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 11 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường 19 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Hẻm 337 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 540 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 427 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Đường số 28 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Hẻm 27 Đường Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 |
| Hẻm 1 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 |
| Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà Đường số 23 - khu di tích kháng chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 |
| Hẻm 4 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 |
| Hẻm 77 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 761.000 | 532.000 | 304.000 | 75.000 |
| Hẻm 119 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 761.000 | 532.000 | 304.000 | 75.000 |
| Hẻm 105 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 761.000 | 532.000 | 304.000 | 75.000 |
| Đường hẻm 46-2 khu phố Tân PhướcĐường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 | 528.000 | 302.000 | 75.000 |
| Đường hẻm 46-1 khu phố Tân PhướcĐường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 | 528.000 | 302.000 | 75.000 |
| Hẻm số 331 Đường Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 755.000 | 528.000 | 302.000 | 75.000 |
| ĐT 790Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Hẻm tổ 5 - 6Đường 784 - Đường vành đai núi | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 8-2 Ninh PhúĐường 784 - Hết đường Đất | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 8-1 Ninh PhúĐường 784 - Đường vào trường bắn | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 7A Ninh PhúĐường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 42 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 20-3 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 20-2 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 20-1 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường hẻm TN11 khu phố Tân HòaKênh tây - Hết đường đá dăm | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường tổ 1-8 đường số 19 - đường số 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 739.000 | 517.000 | 295.000 | 73.000 |
| Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 739.000 | 517.000 | 295.000 | 73.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) DX6 - ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Minh
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Minh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80115
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 398 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Minh
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
