Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Minh
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 427 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Đường số 28 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Đường 19 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Hẻm 337 | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Hẻm 27 Đường Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Hẻm 25 Đường Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 |
| Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT785 - Cuối đường đất | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Hẻm 82/6Hẻm 82 - khu dân cư | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Hẻm 82/12Hẻm 82 - khu dân cư | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường 60 Đường 785 Giồng Càđường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường 134 Đường 785 Giồng Càđường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình MinhĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Nhánh tổ 19 | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 785 - Đường tổ 7 | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 |
| Đường tổ 21 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 |
| Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 |
| Hẻm 77 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | 608.000 | 348.000 | 86.000 |
| Hẻm 119 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | 608.000 | 348.000 | 86.000 |
| Hẻm 105 Đường Trần PhúĐường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | 608.000 | 348.000 | 86.000 |
| Đường tổ 11 (hẻm 13)đường số 26 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 7 (hẻm 5)đường số 26 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 4 ( hẻm 36)đường số 25 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 6 (hẻm 7)đường số 30 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 6 (hẻm 1)đường số 30 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 8-16 (hẻm 22)đường số 22 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường tổ 15đường số 23 - Khu dân cư | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)Lộ 10 - DT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 |
| Đường Đặng Thùy TrâmNgã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 |
| Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 |
| Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 |
| Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 793 - Cầu Nang bang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 |
| Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế | Đất thương mại, dịch vụ | 845.000 | 591.000 | 337.000 | 84.000 |
| Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 11 (hẻm 25)đường số 26 - Khu dân cư | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 7 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 5 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)Đường số 15 - Lộ 11 | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường tổ 14BĐường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 3 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 1 Trần Văn TràĐường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 785 - Đường số 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT785 - Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT785 - Đường vành đai núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)ĐT 785 - Liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Lộ 10ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Minh
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Minh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80115
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 398 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Minh
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
