Đơn giá đất tại Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐH.514 NỐI DÀI ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514 | Đất ở | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất ở | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐH.511 RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505 | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514 | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| ĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH) | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐH.502 NỐI DÀI NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| ĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐH.514 NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
Tại Xã Phước Hòa, giá VT2 bình quân bằng 52,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 39 | 9.800.000 | 2.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 3.600.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 2.900.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Hòa đứng thứ 150 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Phước Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .