Đơn giá đất tuyến ĐH.506 thuộc Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
Tại tuyến ĐH.506, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.900.000 | 1.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH.506 đứng thứ 4 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .