Đơn giá đất tuyến TRŨNG CÁT thuộc Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
Tại tuyến TRŨNG CÁT, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.300.000 | 1.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRŨNG CÁT đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .