Đơn giá đất tuyến ĐT.741 thuộc Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất ở | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐT.741B → ĐH.515 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐT.741B → ĐH.515 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
Tại tuyến ĐT.741, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 9.800.000 | 6.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.400.000 | 2.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.741 đứng thứ 1 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .