Bảng giá đất Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

338 dòng giá108 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận Giao

338 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÌNH CHUẨN 50
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7
Đất thương mại, dịch vụ5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
BÌNH CHUẨN 05
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 21
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 82)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 20
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 82) → RANH TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 546, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 26
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 86) → BÌNH CHUẨN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 83)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 25A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 83
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 25
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 83
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 15
BÌNH CHUẨN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1933, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 88
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 87
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 86
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 84
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 83
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 54A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 54
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 377, TỜ BẢN ĐỒ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 53
ĐT.743A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 51B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 51A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 51
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 50
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 49
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 48
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 47
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 46
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 23
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 76
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 22
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÌNH CHUẨN 21A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)
THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 22 → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)
THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 22 → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
Phường Thuận Giao (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường Thuận Giao (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Thuận Giao (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000
Phường Thuận Giao (Khu vực II)Đất rừng đặc dụng800.000640.000512.000

Mặt bằng giá đất Phường Thuận Giao

Giá VT1 cao nhất
31.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
338
dòng
Số tuyến đường
108
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Thuận Giao, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thuận Giao (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11715.600.0004.000.000
Đất ở11631.100.0008.000.000
Đất thương mại, dịch vụ9818.700.0004.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thuận Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận Giao đứng thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thuận Giao

Mã bưu chính (zip code)
75211
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.781 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận Giao gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Chuẩn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận Giao

91 tuyến đường tại Phường Thuận Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
3 dòng · VT1 tới 19.700.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 01
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 02
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 03
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 04
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 05
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 06
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 07
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 08
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 09
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 10
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 11
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 12
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 13
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 14
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 15
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 16
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 17
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 18
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 19
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 20
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 21
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 21A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 22
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 23
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 24
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 25
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 25A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 26
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 43
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 45
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 46
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 47
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 48
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 49
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 50
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 53
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 54
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 54A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 68
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 71
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 74
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 75
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 76
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 82
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 83
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 84
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 86
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 87
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 88
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
CHÒM SAO
5 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
3 dòng · VT1 tới 31.100.000 đ/m²
ĐT.746 (HOA SEN)
3 dòng · VT1 tới 18.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
6 dòng · VT1 tới 28.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4-N4
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 22.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
6 dòng · VT1 tới 29.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
8 dòng · VT1 tới 30.874.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 20
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
6 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Phường Thuận Giao (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
THUẬN GIAO 01
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 08
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 09
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 14
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 15
6 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 16
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 17
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 18
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 21
6 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
THUẬN GIAO 24
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 25
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
THUẬN GIAO 27
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 28
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 30
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 31
6 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 32
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thuận Giao

Giá đất cao nhất tại Phường Thuận Giao là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thuận Giao là 31.100.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 9.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thuận Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thuận Giao xếp thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thuận Giao theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thuận Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thuận Giao hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.