Đơn giá đất tại Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
338 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THUẬN GIAO 32 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 19) → SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| THUẬN GIAO 30 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THUẬN GIAO 29 (THỬA ĐẤT SỐ 688, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 03 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 07 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 10 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 09 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 24 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 85 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 43 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 29) → BÌNH CHUẨN 76 (THỬA ĐẤT SỐ 804, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 18 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| THUẬN GIAO 31 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| THUẬN GIAO 09 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1500, TỜ BẢN ĐỒ 98) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 53) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| THUẬN GIAO 08 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 87, TỜ BẢN ĐỒ 45) → ĐẤT ÔNG BẢY ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 12 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 02 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 884, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 01 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 08 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 45 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 04 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 453, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 17 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ 73) → RANH TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 16 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 741, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 14 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 347, TỜ BẢN ĐỒ 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 13 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 586, TỜ BẢN ĐỒ 71) → THỬA ĐẤT SỐ 525, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 20 CHÒM SAO → ĐƯỜNG THUẬN GIAO 20 GIAO VỚI BÌNH NHÂM 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 47 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 46 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 06 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 414, TỜ BẢN ĐỒ 77) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 05 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 15 BÌNH CHUẨN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1933, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 49 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 48 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 88 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 87 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 86 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 84 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 83 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 82 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 76 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 83) → BÌNH CHUẨN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 76) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 75 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 277, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 74 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ 70) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 64 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 71 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 54A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 26 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 86) → BÌNH CHUẨN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 25A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 83 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 25 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 83 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 54 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 377, TỜ BẢN ĐỒ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 53 ĐT.743A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 51B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 51A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 51 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
Tại Phường Thuận Giao, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 15.600.000 | 4.000.000 |
| Đất ở | 116 | 31.100.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 18.700.000 | 4.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận Giao đứng thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận Giao gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Phường Thuận Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .