Bảng giá đất Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

338 dòng giá108 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thuận Giao

338 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
THUẬN GIAO 25
THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THUẬN GIAO 21 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở16.600.0008.300.0006.640.0005.312.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
THUẬN GIAO 06
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THUẬN GIAO 05 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 05
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 36) → CẢNG MỌI TIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 04
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THUẬN GIAO 03 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 03
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 5) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
CHÒM SAO
RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 13
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2166, TỜ BẢN ĐỒ 102) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 52)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 12
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1591, TỜ BẢN ĐỒ 102) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 426, TỜ BẢN ĐỒ 97)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 11
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 99) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 1385, TỜ BẢN ĐỒ 99)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 10
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 98) → NHÀ BÀ KÊNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
THUẬN GIAO 07
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THUẬN GIAO 08 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
BÌNH CHUẨN 19
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 81) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
BÌNH CHUẨN 11
ĐT.746A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 60) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1592, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
BÌNH CHUẨN 68
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 78
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
THUẬN GIAO 28
CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 58) → LÒ GỐM ÔNG VƯƠNG KIẾN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
THUẬN GIAO 27
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 57) → CHÙA ÔNG BỔN (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
THUẬN GIAO 21
THUẬN GIAO 25 → KDC THUẬN GIAO
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
THUẬN GIAO 32
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 19) → SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 2)
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
THUẬN GIAO 24
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 56) → THUẬN GIAO 25 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
THUẬN GIAO 30
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THUẬN GIAO 29 (THỬA ĐẤT SỐ 688, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → THỦ KHOA HUÂN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất ở15.124.0007.562.0006.050.0004.840.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
THUẬN GIAO 18
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.100.0007.050.0005.640.0004.512.000
BÌNH CHUẨN 03
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
BÌNH CHUẨN 10
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
BÌNH CHUẨN 09
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
BÌNH CHUẨN 07
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
BÌNH CHUẨN 18
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất thương mại, dịch vụ13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG
Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12
Đất thương mại, dịch vụ13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN)
NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
ĐT.746 (HOA SEN)
NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Đất thương mại, dịch vụ10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000

Mặt bằng giá đất Phường Thuận Giao

Giá VT1 cao nhất
31.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
338
dòng
Số tuyến đường
108
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Thuận Giao, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thuận Giao (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11715.600.0004.000.000
Đất ở11631.100.0008.000.000
Đất thương mại, dịch vụ9818.700.0004.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thuận Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận Giao đứng thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thuận Giao

Mã bưu chính (zip code)
75211
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.781 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận Giao gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Chuẩn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thuận Giao

91 tuyến đường tại Phường Thuận Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
3 dòng · VT1 tới 19.700.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 01
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 02
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 03
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 04
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 05
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 06
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 07
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 08
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 09
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 10
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 11
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 12
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 13
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 14
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 15
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 16
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 17
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 18
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 19
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 20
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 21
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 21A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 22
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 23
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 24
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 25
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 25A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 26
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 43
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 45
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 46
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 47
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 48
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 49
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 50
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 51B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 53
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 54
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 54A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 68
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 71
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 74
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 75
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 76
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 82
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 83
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 84
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 86
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 87
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 88
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
CHÒM SAO
5 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
3 dòng · VT1 tới 31.100.000 đ/m²
ĐT.746 (HOA SEN)
3 dòng · VT1 tới 18.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
6 dòng · VT1 tới 28.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4-N4
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 22.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
6 dòng · VT1 tới 29.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
8 dòng · VT1 tới 30.874.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 20
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
6 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Phường Thuận Giao (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
THUẬN GIAO 01
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 08
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 09
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 14
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 15
6 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 16
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 17
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 18
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 21
6 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
THUẬN GIAO 24
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 25
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
THUẬN GIAO 27
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 28
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 30
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 31
6 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
THUẬN GIAO 32
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thuận Giao

Giá đất cao nhất tại Phường Thuận Giao là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thuận Giao là 31.100.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 9.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thuận Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thuận Giao xếp thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thuận Giao theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thuận Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thuận Giao hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.