Đơn giá đất tại Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
338 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 10 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 07 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 03 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 09 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| CHÒM SAO RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN) THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 22 → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| THUẬN GIAO 18 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| THUẬN GIAO 31 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 23 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 76 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 21 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 22 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 20 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 82) → RANH TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 546, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 21A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 20 CHÒM SAO → ĐƯỜNG THUẬN GIAO 20 GIAO VỚI BÌNH NHÂM 40 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 71 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 74 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ 70) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 64 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 76 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 83) → BÌNH CHUẨN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 76) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 75 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 277, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 82 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 06 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 414, TỜ BẢN ĐỒ 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Phường Thuận Giao (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Thuận Giao (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Thuận Giao (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất ở | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất ở | 30.874.000 | 15.437.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất ở | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất ở | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | — |
| LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | — |
| CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất ở | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất ở | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
| THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất ở | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
| BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| ĐT.746 (HOA SEN) NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 | — |
| AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B) THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| THUẬN GIAO 01 THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất ở | 17.057.000 | 8.529.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
Tại Phường Thuận Giao, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 15.600.000 | 4.000.000 |
| Đất ở | 116 | 31.100.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 18.700.000 | 4.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thuận Giao đứng thứ 110 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận Giao gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Phường Thuận Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .