Bảng giá đất Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Uyên

544 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
BẠCH ĐẰNG 21BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 20BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 54) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 51)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800.000
BẠCH ĐẰNG 09 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAIĐất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 53ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 51ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 61ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 30HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 29HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 42THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34)Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
TỪ VĂN PHƯỚCHUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH 422) → TỐ HỮU (ĐH. 412)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
UYÊN HƯNG 04ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 26) → CHÙA ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
UYÊN HƯNG 50ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)CẦU THỦ BIÊN → RANH XÃ THƯỜNG TÂN-PHƯỜNG TÂN UYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33)ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 51) → UYÊN HƯNG 38 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
UYÊN HƯNG 20ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 14) → UYÊN HƯNG 19 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 43)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
UYÊN HƯNG 19ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 15) → HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐH.413ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN MỸ 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 02ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 01ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 19TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 18ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 16ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 15ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 12 ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 11 TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN MỸ 10 ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ2.300.0001.150.000920.000736.000
BẠCH ĐẰNG 34ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
BẠCH ĐẰNG 33ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
BẠCH ĐẰNG 32ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
BẠCH ĐẰNG 31ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
TÂN LẬP 09ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 08ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 15ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 06ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 05ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 04ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 03TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 02ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 01ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNGCỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNGTHỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 → CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNGTHỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNGCÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 42TỪ ĐT.746 (THỬA SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
TÂN LẬP 41ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 07) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 07Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Uyên

Giá VT1 cao nhất
29.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
544
dòng
Số tuyến đường
188
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Uyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ18614.600.0001.600.000
Đất ở18229.200.0002.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1689.700.0001.100.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000

Phường Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Uyên đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Uyên

Mã bưu chính (zip code)
75419
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Uyên HưngXã Tân LậpXã Tân LậpXã Tân MỹXã Tân MỹXã Bạch Đằng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Uyên

115 tuyến đường tại Phường Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẠCH ĐẰNG 01
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 02
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 03
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 04
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 05
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 06
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 07
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 08
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 10
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 20
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 21
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 22
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 23
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 24
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 30
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 31
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 32
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 33
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 34
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 36
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 17.700.000 đ/m²
ĐH.411
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐH.413
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ LIÊN
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐT.746
13 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐT.746B
8 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
ĐT.747A
10 dòng · VT1 tới 16.400.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
5 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
6 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG
10 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
HUỲNH THỊ CHẤU
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ).
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
LÊ THỊ CỘNG
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG (ĐH 425)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phường Tân Uyên (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TÂN LẬP 01
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 02
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 03
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 04
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 05
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 06
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 08
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 09
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 15
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 28
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 29
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 30
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 31
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 39
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 41
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 42
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 01
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 02
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 09
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN MỸ 15
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 16
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 18
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 19
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TỐ HỮU (ĐH.412)
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NỞ
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
TỪ VĂN PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 02 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 1)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 04
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 06 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 11 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 3)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 12 (TRƯƠNG THỊ NỞ NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 13
4 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 14
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 15
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 16
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 17
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 18
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 19
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 20
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 21
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 22
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 23
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 25
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 26
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 28
6 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 29
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 30
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 37
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 38
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 39
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 40
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 41
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 42
5 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 43
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 44
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 45
4 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 50
7 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 51
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 53
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 61
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 62
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Uyên

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Uyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Uyên là 29.200.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Uyên xếp thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Uyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Uyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Uyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ