Đơn giá đất tại Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
544 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BẠCH ĐẰNG 21 BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 20 BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 54) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 09 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 61 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 30 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 29 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| UYÊN HƯNG 42 THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| TỪ VĂN PHƯỚC HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH 422) → TỐ HỮU (ĐH. 412) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| UYÊN HƯNG 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 26) → CHÙA ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| UYÊN HƯNG 50 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC) CẦU THỦ BIÊN → RANH XÃ THƯỜNG TÂN-PHƯỜNG TÂN UYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33) ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 51) → UYÊN HƯNG 38 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| UYÊN HƯNG 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 14) → UYÊN HƯNG 19 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| UYÊN HƯNG 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 15) → HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐH.413 ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| TÂN MỸ 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 01 ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 19 TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 18 ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 12 ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 11 TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN MỸ 10 ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 34 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 33 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 32 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 31 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| TÂN LẬP 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 05 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 03 TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 → CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 42 TỪ ĐT.746 (THỬA SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TÂN LẬP 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 07) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
Tại Phường Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 14.600.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 182 | 29.200.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168 | 9.700.000 | 1.100.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Uyên đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Phường Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .