Đơn giá đất tuyến ĐT.747A thuộc Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất ở | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | — |
| TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
Tại tuyến ĐT.747A, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 6.600.000 | 4.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 8.200.000 | 6.100.000 |
| Đất ở | 3 | 16.400.000 | 13.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.747A đứng thứ 6 trên 115 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Uyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .