Giá đất ĐT.746, Phường Tân Uyên

Đơn giá đất tuyến ĐT.746 thuộc Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

13 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT.746

13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT.746, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) Đất ở18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) Đất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN Đất ở6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT.746

Giá VT1 cao nhất
18.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.700.000
đồng/m²
Số dòng giá
13
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT.746, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT.746 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở518.100.0006.700.000
Đất thương mại, dịch vụ49.100.0004.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.200.0003.700.000

ĐT.746 đứng thứ mấy trong Phường Tân Uyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.746 đứng thứ 2 trên 115 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Uyên.

Tra tiếp trong Phường Tân Uyên và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT.746

Giá đất đường ĐT.746 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT.746 tại Phường Tân Uyên có giá VT1 cao nhất 18.100.000 đồng/m² và thấp nhất 3.700.000 đồng/m², chia thành 13 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT.746 có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Uyên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT.746 đứng thứ 2 trên 115 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Uyên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.