Đơn giá đất tại Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
544 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 05 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 04 BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 28 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 27 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 26 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 25 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 24 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN MỸ 09 ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 50 THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 → NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 874, TỜ BẢN ĐỒ 49) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 50 THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 → NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 874, TỜ BẢN ĐỒ 49) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 21 BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 20 BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 19 BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 18 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 17 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 16 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 15 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 14 BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 13 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 12 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 11 BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 10 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 08 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 07 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 06 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 26 TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 2189, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 25 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 1826, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 23 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 472, TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 18 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 348, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 22 VÀ 82, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| UYÊN HƯNG 62 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 37 ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 36 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| TÂN LẬP 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
Tại Phường Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 14.600.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 182 | 29.200.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168 | 9.700.000 | 1.100.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Uyên đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Phường Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .