Đơn giá đất tại Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
544 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 24 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 23 ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 22 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 21 BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 20 BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 19 BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 18 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 17 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 16 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 15 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 14 BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 13 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 12 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 11 BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG 10 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN LẬP 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411) TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) → RANH TÂN MỸ - UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| UYÊN HƯNG 42 THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| UYÊN HƯNG 61 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| UYÊN HƯNG 30 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| UYÊN HƯNG 29 HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| UYÊN HƯNG 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| UYÊN HƯNG 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐT.746 HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐT.747A RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐT.746B ĐT.747A → HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| UYÊN HƯNG 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| HUỲNH THỊ CHẤU ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| UYÊN HƯNG 28 TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| UYÊN HƯNG 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| UYÊN HƯNG 52 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 52) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐH.420) ĐT.747A (QUÁN ÔNG TÚ) → ĐT.746 (DỐC CÂY QUÉO) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| ĐH.411 RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
Tại Phường Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 14.600.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 182 | 29.200.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168 | 9.700.000 | 1.100.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Uyên đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Phường Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .