Bảng giá đất Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

544 dòng giá188 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Uyên

544 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 01
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
BẠCH ĐẰNG 29
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800.000
UYÊN HƯNG 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000900.000720.000576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
Phường Tân Uyên (Khu vực III)Đất rừng phòng hộ560.000448.000360.000
Phường Tân Uyên (Khu vực III)Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Đất ở29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) Đất ở26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
Đất ở18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNGĐất ở17.700.0008.850.0007.080.0005.664.000
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
ĐT.747A
CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
Đất ở16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
ĐT.747A
TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐT.746
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A)
Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
ĐT.747A
ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất ở13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI)
Đất ở13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) Đất thương mại, dịch vụ13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411)
TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) → RANH TÂN MỸ - UYÊN HƯNG
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐT.746
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
ĐT.747A → TRƯƠNG THỊ NỞ
Đất thương mại, dịch vụ12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐT.746B
ĐT.746 → ĐT.747A
Đất ở11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000
LÊ THỊ CỘNG
ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412)
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421)
ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412)
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
HUỲNH THỊ CHẤU
ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất ở9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐH.420)
ĐT.747A (QUÁN ÔNG TÚ) → ĐT.746 (DỐC CÂY QUÉO)
Đất ở9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
Đất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
ĐH.411
RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN
Đất ở8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Uyên

Giá VT1 cao nhất
29.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
544
dòng
Số tuyến đường
188
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Uyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ18614.600.0001.600.000
Đất ở18229.200.0002.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1689.700.0001.100.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000

Phường Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Uyên đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Uyên

Mã bưu chính (zip code)
75419
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Uyên HưngXã Tân LậpXã Tân LậpXã Tân MỹXã Tân MỹXã Bạch Đằng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Uyên

115 tuyến đường tại Phường Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẠCH ĐẰNG 01
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 02
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 03
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 04
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 05
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 06
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 07
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 08
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 10
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 20
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 21
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 22
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 23
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 24
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 30
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 31
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 32
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 33
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 34
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG 36
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 17.700.000 đ/m²
ĐH.411
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐH.413
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ LIÊN
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐT.746
13 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐT.746B
8 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
ĐT.747A
10 dòng · VT1 tới 16.400.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
5 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
6 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG
10 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
HUỲNH THỊ CHẤU
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ).
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
LÊ THỊ CỘNG
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG (ĐH 425)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phường Tân Uyên (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TÂN LẬP 01
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 02
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 03
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 04
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 05
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 06
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 08
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 09
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 15
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 28
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 29
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 30
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 31
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 39
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN LẬP 41
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN LẬP 42
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 01
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 02
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 09
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
TÂN MỸ 15
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 16
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 18
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN MỸ 19
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TỐ HỮU (ĐH.412)
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NỞ
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
TỪ VĂN PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 02 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 1)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 04
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 06 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 11 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 3)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 12 (TRƯƠNG THỊ NỞ NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 13
4 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 14
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 15
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 16
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 17
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 18
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 19
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 20
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 21
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 22
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 23
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 25
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 26
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 28
6 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 29
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 30
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 37
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 38
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 39
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 40
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 41
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 42
5 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 43
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 44
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 45
4 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 50
7 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 51
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 53
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 61
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 62
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Uyên

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Uyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Uyên là 29.200.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Uyên xếp thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Uyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Uyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Uyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.