Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú An
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| ĐX-138 HUỲNH THỊ HIẾU (ĐÌNH TÂN AN) → BẾN CHÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| ĐX-134 LÊ CHÍ DÂN → 7 ĐÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNGNHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ ANĐT.744 → ĐH.608 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| LÊ CHÍ DÂNĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ ANTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUNGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ ANĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| LÊ CHÍ DÂNNGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| ĐX-119LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNNGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNH | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐX-094PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-093PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-092ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-096NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-095PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-116NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐX-115LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| ĐH.609BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| ĐH.609ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢ | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| ĐX-108HUỲNH THỊ HIẾU → TƯ BẸT | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-117PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-119 | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-110NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-114 ĐÊ BAO TÂN AN → CẦU VÁN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-113 ĐX-133 → ĐX-117 | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-123HUỲNH THỊ HIẾU → ÔNG 2 XE | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-122HUỲNH THỊ HIẾU → 2 PHEN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-121HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU ÔNG BỒI | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| ĐX-120HUỲNH THỊ HIẾU → 8 VÂN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú An
Tại Phường Phú An, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 87 | 39.100.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 19.600.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85 | 15.600.000 | 1.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú An đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 662 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú An
70 tuyến đường tại Phường Phú An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
