Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú An

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐX-138 HUỲNH THỊ HIẾU (ĐÌNH TÂN AN) → BẾN CHÀNHĐất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐX-134 LÊ CHÍ DÂN → 7 ĐÀIĐất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNGNHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼĐất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ ANĐT.744 → ĐH.608Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂNĐất ở39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢIĐất ở32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘĐất ở20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂNĐất thương mại, dịch vụ19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
PHAN ĐĂNG LƯUĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢIĐất thương mại, dịch vụ16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
LÊ CHÍ DÂNĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ ANTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608Đất ở13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)Đất ở13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
PHAN ĐĂNG LƯUNGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾUĐất ở13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ ANĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠIĐất ở12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)Đất ở12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘĐất thương mại, dịch vụ12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
LÊ CHÍ DÂNNGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆPĐất ở11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
ĐX-119LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
NGUYỄN CHÍ THANHRANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNNGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNHĐất ở9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
ĐX-094PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-093PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-092ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNHĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-096NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆPĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-095PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆPĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-116NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-115LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
PHAN ĐĂNG LƯUĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐH.609BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAMĐất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐH.609ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢĐất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐX-108HUỲNH THỊ HIẾU → TƯ BẸTĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-117PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-119Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-110NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾUĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-114 ĐÊ BAO TÂN AN → CẦU VÁNĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-113 ĐX-133 → ĐX-117Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-123HUỲNH THỊ HIẾU → ÔNG 2 XEĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-122HUỲNH THỊ HIẾU → 2 PHENĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-121HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU ÔNG BỒIĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-120HUỲNH THỊ HIẾU → 8 VÂNĐất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú An

Giá VT1 cao nhất
39.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
83
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Phú An, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8739.100.0002.700.000
Đất thương mại, dịch vụ8719.600.0001.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8515.600.0001.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú An đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú An

Mã bưu chính (zip code)
75124
Doanh nghiệp trên địa bàn
662 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân AnPhường Hiệp AnXã Phú AnXã Phú An

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú An

70 tuyến đường tại Phường Phú An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐH.609
6 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
ĐT.744
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG TRE
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
14 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
8 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐX-085
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-086
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-087
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-092
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-093
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-094
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-095
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-096
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-108
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-109
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-110
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-111
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-112
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-115
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-116
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-117
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-118
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-119
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-120
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-121
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-122
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-123
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-124
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-125
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-126
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-127
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-128
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-129
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-130
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-131
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-132
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX.609.004
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.005
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.009
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.010
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.016
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.018
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.019
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.023
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.028
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.031
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.034
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.035
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.036
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.045
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.046
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.051
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.054
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.057
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.071
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
HUỲNH THỊ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
LÊ CHÍ DÂN
6 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
6 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Phường Phú An (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú An

Giá đất cao nhất tại Phường Phú An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú An là 39.100.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú An xếp thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ