Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá83 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú An

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐX-141
CỔNG ĐÌNH → CẦU VÁN
Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-139
PHAN ĐĂNG LƯU → BÀ CHÈ
Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐX-138
HUỲNH THỊ HIẾU (ĐÌNH TÂN AN) → BẾN CHÀNH
Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
LÊ CHÍ DÂN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
LÊ CHÍ DÂN
NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
ĐX-119
LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117
Đất thương mại, dịch vụ5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
HUỲNH THỊ HIẾU
NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
LÊ CHÍ DÂN
NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN)
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN
Đất thương mại, dịch vụ4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
HUỲNH THỊ HIẾU
NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-116
NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-115
LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-096
NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-095
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-094
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN
ĐT.744 → ĐH.608
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC
ĐƯỜNG LÀNG → ĐT.744
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG
ĐT.744 → ĐƯỜNG LÀNG
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)
ĐT.744 → ĐH.609
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG LÀNG TRE
ĐT.744 → ĐT.748
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX.609.036
BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.035
ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.034
ĐT.744 → ĐT.748
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.031
ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.028
BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.023
ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.019
ĐT.744 → ĐH.609
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.018
BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.016
BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.010
ÔNG BẢY → ĐH.609
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.009
ÔNG HUY → ĐH.609
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.005
ÔNG TƯ LUÔNG → ÔNG BA KHOANG
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐX.609.004
BÀ TÁM QUAN → TƯ PHỈ
Đất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐH.609
BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐH.609
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢ
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐX-087
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐX-086
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐX-085
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐX-133
PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ CHÍ DÂN
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐX-132
LÊ CHÍ DÂN → HUỲNH THỊ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐX-131
LÊ CHÍ DÂN → ÔNG 8 TRÌNH
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú An

Giá VT1 cao nhất
39.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
83
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Phú An, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8739.100.0002.700.000
Đất thương mại, dịch vụ8719.600.0001.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8515.600.0001.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú An đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú An

Mã bưu chính (zip code)
75124
Doanh nghiệp trên địa bàn
662 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân AnPhường Hiệp AnXã Phú AnXã Phú An

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú An

70 tuyến đường tại Phường Phú An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐH.609
6 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
ĐT.744
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG TRE
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
14 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
8 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐX-085
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-086
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-087
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-092
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-093
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-094
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-095
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-096
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-108
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-109
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-110
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-111
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-112
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-115
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-116
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-117
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-118
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-119
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-120
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-121
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-122
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-123
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-124
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐX-125
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-126
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-127
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-128
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-129
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-130
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-131
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-132
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX.609.004
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.005
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.009
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.010
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.016
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.018
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.019
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.023
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.028
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.031
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.034
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.035
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.036
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.045
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.046
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.051
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.054
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.057
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐX.609.071
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
HUỲNH THỊ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
LÊ CHÍ DÂN
6 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
6 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Phường Phú An (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú An

Giá đất cao nhất tại Phường Phú An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú An là 39.100.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú An xếp thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.