Bảng giá đất Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú An
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐT.744CẦU ÔNG CỘ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚCĐƯỜNG LÀNG → ĐT.744 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNGĐT.744 → ĐƯỜNG LÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)ĐT.744 → ĐH.609 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG LÀNG TREĐT.744 → ĐT.748 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐX.609.036BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.035ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.034ĐT.744 → ĐT.748 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.031ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.028BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.023ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.019ĐT.744 → ĐH.609 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.018BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.016BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.010ÔNG BẢY → ĐH.609 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.009ÔNG HUY → ĐH.609 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.005ÔNG TƯ LUÔNG → ÔNG BA KHOANG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.004BÀ TÁM QUAN → TƯ PHỈ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.071ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.057CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.054ĐT.744 → ÔNG TƯ NHO | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.051BÀ BA CHÂU → ÔNG RỒI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.046ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐX.609.045TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNGNHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ ANĐT.744 → ĐH.608 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚCĐƯỜNG LÀNG → ĐT.744 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNGĐT.744 → ĐƯỜNG LÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)ĐT.744 → ĐH.609 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG LÀNG TREĐT.744 → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐX.609.054ĐT.744 → ÔNG TƯ NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.051BÀ BA CHÂU → ÔNG RỒI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.046ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.045TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.071ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.057CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.044 ĐT.748 → BÀ NHỚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.036BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.035ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.034ĐT.744 → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.031ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.028BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.023ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.019ĐT.744 → ĐH.609 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.018BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐX.609.016BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú An
Tại Phường Phú An, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 87 | 39.100.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 19.600.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85 | 15.600.000 | 1.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Phú An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú An đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 662 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú An
70 tuyến đường tại Phường Phú An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
