Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HOÀNG HOA THÁM TUA 18 → CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đất ở | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| ĐỖ HỮU VỊ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯNG NỮ VƯƠNG | Đất ở | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| BÌNH SƠN TUA 18 → NGÃ 3 CÂY LIỄU | Đất ở | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO | Đất ở | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐỖ THÀNH NHÂN NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất ở | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 4 NHÀ ĐỎ → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) TRƯƠNG ĐỊNH → RANH PHƯỜNG THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| TRƯƠNG VĨNH KÝ ĐỖ THÀNH NHÂN → NGUYỄN HUỆ | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | — |
| TRẦN QUỐC TUẤN TRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | — |
| PASTEUR CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG NGUYỄN TRÃI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | — |
| TRƯNG NỮ VƯƠNG PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TIẾT CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | — |
| VĨNH PHÚ 41 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| VĨNH PHÚ 38 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| VĨNH PHÚ 31 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1602, TỜ BẢN ĐỒ 55 | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| VĨNH PHÚ 29 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| VĨNH PHÚ 42 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | — |
| PHAN THANH GIẢN PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO | Đất thương mại, dịch vụ | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| ĐỖ THÀNH NHÂN NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | — |
| HAI TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ LÁI THIÊU ĐỖ HỮU VỊ → PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → GIA LONG | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 3 MŨI TÀU → TUA 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐỖ THÀNH NHÂN NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 36 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 35 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 34 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 33 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 32 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 31 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 30 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 26 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 25 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 24 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 23 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| LÁI THIÊU 92 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| CẦU TÀU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | — |
| VĨNH PHÚ 37 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ BÀ BƯỞI | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 36 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÔNG TY TÂN HIỆP PHÁT | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 39 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BA BÌNH | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 38A VĨNH PHÚ 38 → VĨNH PHÚ 42 | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VĨNH PHÚ 40 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 3 CÂY LIỄU → NGÃ 4 NHÀ ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 | — |
| HAI TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ LÁI THIÊU ĐỖ HỮU VỊ → PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 40 NGUYỄN HỮU CẢNH → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .