Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO CHÂU VĂN TIẾP → NGUYỄN VĂN LỘNG | Đất ở | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | — |
| LÁI THIÊU 14 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất ở | 20.100.000 | 10.050.000 | 8.040.000 | 6.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 09 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất ở | 20.100.000 | 10.050.000 | 8.040.000 | 6.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 01 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất ở | 20.100.000 | 10.050.000 | 8.040.000 | 6.432.000 | — |
| ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 | Đất ở | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| TỔNG ĐỐC PHƯƠNG GIA LONG → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 3 MŨI TÀU → TUA 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| GIA LONG (NỐI DÀI) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 | — |
| GIA LONG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CÀ PHÊ THÙY LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| CẦU SẮT TUA 18 → CẦU PHÚ LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| CHÂU VĂN TIẾP ĐỖ THÀNH NHÂN → CẦU SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| ĐỖ HỮU VỊ TRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| LÊ VĂN DUYỆT CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| BÌNH NHÂM 83 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) NGUYỄN CHÍ THANH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| BÌNH NHÂM 91 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| LÁI THIÊU 60 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314 VÀ 353, TỜ BẢN ĐỒ 12 → ĐÊ BAO | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 3 CÂY LIỄU → NGÃ 4 NHÀ ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| CÂY ME CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | — |
| VĨNH PHÚ 28 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | — |
| LÁI THIÊU 109 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | — |
| PHAN THANH GIẢN PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | — |
| BÌNH NHÂM 07 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| BÌNH NHÂM 02 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH CẦU PHÚ LONG THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 → ĐÊ BAO | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| VĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| PHAN THANH GIẢN NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 17 LÁI THIÊU 14 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 16 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 15 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 13 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 12 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 11 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 10 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 08 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 07 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 06 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 05 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 04 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 03 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 02 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 NGUYỄN TRÃI → TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| LÁI THIÊU 21 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 17 | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .