Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH NHÂM 22 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 16 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 09 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 08 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÀ ĐỆ | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 86 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 391, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 81 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 90 PHAN THANH GIẢN → BÌNH NHÂM 83 | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH NHÂM 88 PHAN THANH GIẢN → RẠCH BÀ ĐỆ | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 31 RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO CHÂU VĂN TIẾP → NGUYỄN VĂN LỘNG | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| PHAN THANH GIẢN NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG NGUYỄN TRÃI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | — |
| LÁI THIÊU 49 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 69 LÊ VĂN DUYỆT → BÌNH ĐỨC | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 82 NGUYỄN TRÃI → ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 114 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| ĐÔNG CUNG CẢNH CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| CHÂU VĂN TIẾP CẦU SẮT → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| BÌNH NHÂM 19 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| BÌNH NHÂM 36 NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 166 VÀ 169, TỜ BẢN ĐỒ 60 | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| BÌNH NHÂM 32 NGUYỄN CHÍ THANH → RANH HƯNG ĐỊNH | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| BÌNH NHÂM 30 NGUYỄN CHÍ THANH → THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 60 | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| BÌNH NHÂM 24 NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÊ BAO RẠCH CẦU LỚN | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| PHAN CHU TRINH CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÊ VĂN DUYỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) NGUYỄN CHÍ THANH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314 VÀ 353, TỜ BẢN ĐỒ 12 → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| BÌNH NHÂM 72 NGUYỄN CHÍ THANH → BÌNH NHÂM 73 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 80 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÁNH RẠCH BÌNH NHÂM | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| VĨNH PHÚ 41 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| VĨNH PHÚ 42 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH CẦU PHÚ LONG THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| VĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| LÁI THIÊU 10 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 05 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 06 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 07 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 08 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 03 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 04 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 02 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 NGUYỄN TRÃI → TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 19 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 20 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 21 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 15 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 16 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .