Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÁI THIÊU 17 LÁI THIÊU 14 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 18 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 12 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 13 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 11 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| LÁI THIÊU 79 NGUYỄN TRÃI → ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| LÁI THIÊU 80 NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| LÁI THIÊU 73 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| LÁI THIÊU 72 LÊ VĂN DUYỆT → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| LÁI THIÊU 71 LÊ VĂN DUYỆT → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| LÁI THIÊU 70 LÁI THIÊU 60 → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| CẦU TÀU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) NGUYỄN CHÍ THANH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| VĨNH PHÚ 33 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| VĨNH PHÚ 38A VĨNH PHÚ 38 → VĨNH PHÚ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| VĨNH PHÚ 39 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BA BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| VĨNH PHÚ 40 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| BÌNH NHÂM 91 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| LÁI THIÊU 60 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314 VÀ 353, TỜ BẢN ĐỒ 12 → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| VĨNH PHÚ 30 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH NĂM SANH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| VĨNH PHÚ 32 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HẺM 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| VĨNH PHÚ 28 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| VĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| LÁI THIÊU 104 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 562 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 117 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 115 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 21 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 20 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 19 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 18 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 17 LÁI THIÊU 14 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 16 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| NHÁNH RẼ ĐÔNG NHÌ ĐÔNG NHÌ → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 TRƯƠNG ĐỊNH → ĐÔNG NHÌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| LÁI THIÊU 70 LÁI THIÊU 60 → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 93 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 92 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 91 HOÀNG HOA THÁM → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 80 NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 31 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 30 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 26 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 25 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 24 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 23 NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 38 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 46 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 72 LÊ VĂN DUYỆT → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .