Đơn giá đất tại Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
509 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LỒ Ồ (NHÁNH 5) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1659, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| LỒ Ồ (NHÁNH 4) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY BIA, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2294, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐƯỜNG KDC BÌNH AN CÁC TUYẾN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM) GIÁP KDC NIÊN ÍCH (GIÁP PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → QUỐC LỘ 1K | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP DỆT MAY BÌNH AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NHÁNH 3, KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 2, 4 KHU PHỐ ĐÔNG A SƯƠNG NGUYỆT ÁNH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 2) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 464, 1873, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → CÔNG TY GỖ TUẤN ANH(ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1877, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| CHÂU THỚI (NHÁNH 9) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 CHÂU THỚI → NHÀ BÀ BÙI THỊ NĂM (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1625, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| CHÂU THỚI (NHÁNH 1) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 ĐT.743A → VÀM SUỐI | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN ĐT.743A → CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN | Đất ở | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG) ĐT.743A → CÔNG TY CHÂU BẢO UYÊN | Đất ở | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SACOM XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → CUỐI RANH TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 12 (VÀO CHÙA TRUNG BỬU TỰ) QUỐC LỘ 1K → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11 (KHU PHỐ ĐÔNG A, ĐÔNG B) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, 12 (CẠNH VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN LẬP) TÂN LẬP → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → VÒNG XOAY (KTX ĐHQG) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 25, 33 KHU PHỐ BÌNH MINH 2 TRẦN QUỐC TOẢN → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA (ĐƯỜNG KDC SIÊU THỊ ĐÔNG HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A VÕ THỊ SÁU → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8480, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ TÂN HÒA (VÀO KHU NHÀ Ở TÂN HÒA) THỐNG NHẤT → KHU NHÀ Ở TÂN HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| THỐNG NHẤT (NGÔI SAO + 1 PHẦN BÌNH THẮNG 1) MÉP ĐƯỜNG ĐẤT → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TRUNG THẮNG (HẺM VÀM SUỐI) VÀM SUỐI → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2016, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI. | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2) QUỐC LỘ 1K → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ÚT (ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH ĐÔNG YÊN) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG RẦY CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ (ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG A) NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| NGUYỄN BÍNH (ĐƯỜNG TỔ 6, 8 KHU PHỐ ĐÔNG B) HAI BÀ TRƯNG → TRẦN QUANG KHẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| HÀ HUY GIÁP NGUYỄN BÍNH → TRẦN QUANG KHẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| CHÂU THỚI QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG Đ3 KHU TĐC ĐHQG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ HIỆP THẮNG THỐNG NHẤT → ĐƯỜNG TỔ 3,4 KHU PHỐ HIỆP THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG KDC BÌNH AN CÁC TUYẾN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN → CUỐI ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CỤT) | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 ĐT.743A → ĐƯỜNG TỔ 15 | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI) BÌNH THUNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 15 ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG → ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG) ĐT.743A → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2 ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN) QUỐC LỘ 1K → NGUYỄN THỊ ÚT | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 - D8 ĐƯỜNG BÌNH THUNG → ĐƯỜNG ĐT 743A (NGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ ĐẾN CẦU TÂN VẠN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH THUNG QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A) NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG TỔ 12, 13 (GIÁP ĐẤT CÔNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| XUÂN DIỆU (ĐƯỜNG TỔ 8, 9 KHU PHỐ ĐÔNG A) NGUYỄN THỊ ÚT → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| SƯƠNG NGUYỆT ÁNH NGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| PHAN ĐÌNH GIÓT (ĐƯỜNG CHÙA ÔNG BẠC) TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA) TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC D2400MM | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
Tại Phường Đông Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 170 | 58.500.000 | 8.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 170 | 35.100.000 | 4.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161 | 29.300.000 | 4.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hòa đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
136 tuyến đường tại Phường Đông Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .