Đơn giá đất tại Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Phố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 850.000 | — |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.325.000 | 1.175.000 | 950.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 870.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 865.000 | — |
| Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Phạm Sư Mạnh, giá VT2 bình quân bằng 58,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 31.500.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 7.875.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 11.025.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ 44 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phạm Sư Mạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .