Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

112 dòng giá38 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phạm Sư Mạnh

112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Thái Sơn kéo dài
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Đất ở5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nam An kéo dài
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Đất ở5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Chu Văn An
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Đất ở5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Đất ở5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Đông An
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Đất ở5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Bờ Hồ
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Đất ở5.500.0002.800.0001.800.0001.100.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính Khu dân cư An Cường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Phố Tân An
Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
Đất ở5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Phố Kim Xuyên
Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.225.000980.000
Phố Dân Chủ
Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0002.125.0001.075.000850.000
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.325.0001.175.000950.000
Phố Kim Xuyên
Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.000.0001.400.000870.000
Phố Dân Chủ
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.600.0001.200.000865.000
Phố Dương Nham
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Đình Đông
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Dân Chủ
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000900.000850.000
Phố Đông An
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Bờ Hồ
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đông Bắc
Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Thái Sơn kéo dài
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Nam An kéo dài
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Chu Văn An
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Đất thương mại, dịch vụ1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Thái Sơn
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đình Tây
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Kính Chủ
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Phạm Trấn
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Dương Nham
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đình Đông
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Tân An
Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư An Cường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Nghĩa Vũ
Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố An Sinh
Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Phạm Mệnh
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Bát Vần
Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Hạnh Phúc
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Trung Đình
Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Thành Sơn
Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Song Sơn
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Vườn Cám
Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900.000850.000

Mặt bằng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh

Giá VT1 cao nhất
31.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
112
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Phạm Sư Mạnh, giá VT2 bình quân bằng 58,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phạm Sư Mạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4131.500.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp397.875.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ3211.025.0001.750.000

Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ 44 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Phạm Sư Mạnh

Mã bưu chính (zip code)
03435
Doanh nghiệp trên địa bàn
186 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phạm Sư Mạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phạm TháiPhường An Sinhphường Hiệp Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh

19 tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phạm Sư Mạnh

Giá đất cao nhất tại Phường Phạm Sư Mạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh là 31.500.000 đồng/m², thấp nhất 1.000.000 đồng/m², trung vị 4.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Phạm Sư Mạnh xếp thứ 44 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phạm Sư Mạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phạm Sư Mạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.