Đơn giá đất tuyến Phố Đông An thuộc Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Đông An, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.925.000 | 1.925.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.375.000 | 1.375.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Đông An đứng thứ 17 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phạm Sư Mạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phạm Sư Mạnh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .