Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phạm Sư Mạnh
112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm NonÔng Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Chu Văn AnÔng Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nam AnBà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đông AnÔng Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Bờ HồÔng Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đông BắcÔng Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thái Sơn kéo dàiChùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nam An kéo dàiÔng Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh
Tại Phường Phạm Sư Mạnh, giá VT2 bình quân bằng 58,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 31.500.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 7.875.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 11.025.000 | 1.750.000 |
Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ 44 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Phạm Sư Mạnh
- Mã bưu chính (zip code)
- 03435
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 186 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phạm Sư Mạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh
19 tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
