Đơn giá đất tuyến Phố Hạnh Phúc thuộc Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Hạnh Phúc, giá VT2 bình quân bằng 57,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.100.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.500.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Hạnh Phúc đứng thứ 8 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phạm Sư Mạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phạm Sư Mạnh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .