Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba Cao Vương) → Km0 đê Chã | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| PHỐ LÊ LAI | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 UBND phường Tân Hương Cũ → Ngã ba phố Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu dân cư Trường Thọ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu dân cư Trường Thọ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) → Đê Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| PHỐ LÊ LAI | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 UBND phường Tân Hương Cũ → Ngã ba phố Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Cổng chính nhà máy Z131 → Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Tổ dân phố Cầu Sơn → Bờ kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 19,75m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt (QL3) → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 19,75m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .