Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
278 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602 | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà ông Hà Văn Linh tổ dân phố Trung Quân → Nghĩa trang chùa Hương Ấp | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân Long 3 → Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Bảo → Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân) → Đường đi chùa Hương Ấp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà bá Khoa → Đập tràn Bình Tiến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất nông nghiệp bà Quyến → Nhà ông Nguyễn Quang Sâm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đào Văn Tiến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt → Nhà ông Chu Văn Bảo | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương → Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất nhà ông Thu Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Hết đất ông Lâm Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Long Cánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư → Cổng Trạm Bến áp TDP Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Ngã 3 Chợ Vạn → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường liên kết vùng → Đất Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường rẽ vào Cầu bến vạn → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn → Hết đất nhà Trần Quỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn → Hết đất nhà Trần Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Trần Khánh Dư → Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Lê Đình Cúc → Nhà ông Hoàng Văn Nhật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất nhà ông Phúc → Giáp đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng → Mương xây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Khu TĐC Tân Hương → Đường LK Vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| UBND phường → Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Giáp tổ dân phố Định Thành → Nhà ông Nguyễn Văn Tường tổ dân phố Trung Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến đê Hà Châu: ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2 → Giáp đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba chợ Cầu Gô → Nhà ông Hà Văn Thắm Tổ dân phố Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Hà Văn Linh tổ dân phố Trung Quân → Nghĩa trang chùa Hương Ấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất ông Bá Văn Dũng → Đất ông Sáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Phương → Đất ông Sáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Mười → Hết đất nhà Hải Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Bộ → Hết thửa đất số 380 nhà ông Hoàng Văn Quý (TDP Trại) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà Hải Ánh → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy → Đường Liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Dương Đình Xuân → Đất nhà ông Trần Văn Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà bá Khoa → Đập tràn Bình Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm) → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Mương Núi Cốc → đến ngã đất bà Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã tư đất Bà Hoa → Đất gia đình bà Lương Thị Nha | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nông nghiệp bà Quyến → Nhà ông Nguyễn Quang Sâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền → Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất hết đất ông Hiền → Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường gom (nhà máy Samsung) qua cổng số 6 Sam Sung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| Đường gom (nhà máy Samsung) qua cổng số 6 Sam Sung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường gom (nhà máy Samsung) qua cổng số 6 Sam Sung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Bảo → Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân Long 3 → Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 10.500.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 | 10.500.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 87 | 15.000.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 1 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .