Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vạn Xuân
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ |Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Ngã ba C203 + 100m → Đập tràn An Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Cổng chính nhà máy Z131 → Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| PHỐ 21/8 | TRỤC CHÍNHToàn tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| TRỤC PHỤ |TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Ngã năm Cầu Gô → Đình Xuân Trù | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 1 → Ngã năm Cầu Gô | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Ngã năm Cầu Gô → Cổng làng Giã Trung | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) → Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2 | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 40 Đầu ngõ → Nhà ông Thiệp Đô | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 36 Đầu ngõ → Nhà ông Can Hiện Tổ dân phố Quang Trung | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| TRỤC PHỤ |Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vạn Xuân
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Phường Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Vạn Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 24725
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 367 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vạn Xuân
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
