Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

947 dòng giá198 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Vạn Xuân

947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC PHỤ |
Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Ngã ba C203 + 100m → Đập tràn An BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
TRỤC PHỤ |
Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
TRỤC CHÍNH |
Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC CHÍNH |
Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC PHỤ |
Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC PHỤ |
Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương
Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Cổng chính nhà máy Z131 → Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16mĐất thương mại, dịch vụ2.730.0001.638.000983.000590.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.730.0001.638.000983.000590.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh → Đất ông Trường
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC PHỤ |
Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
PHỐ 21/8 | TRỤC CHÍNH
Toàn tuyến
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 17,5mĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
TRỤC PHỤ |
TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Ngã năm Cầu Gô → Đình Xuân Trù Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 1 → Ngã năm Cầu Gô Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Ngã năm Cầu Gô → Cổng làng Giã TrungĐất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) → Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
TRỤC PHỤ | Ngõ 40
Đầu ngõ → Nhà ông Thiệp Đô
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
TRỤC PHỤ | Ngõ 36
Đầu ngõ → Nhà ông Can Hiện Tổ dân phố Quang Trung
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
TRỤC PHỤ |
Đường mới → Đường Vạn Xuân
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
TRỤC PHỤ |
Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
TRỤC CHÍNH |
Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng)
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000

Mặt bằng giá đất Phường Vạn Xuân

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
33.000
đồng/m²
Số dòng giá
947
dòng
Số tuyến đường
198
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Vạn Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ32710.500.000630.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31710.500.000630.000
Đất ở29715.000.000900.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất133.00033.000

Phường Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Vạn Xuân

Mã bưu chính (zip code)
24725
Doanh nghiệp trên địa bàn
367 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đồng TiếnPhường Tiên PhongPhường Nam TiếnPhường Tân Hương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vạn Xuân

137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cổng làng Già Trung → Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đất ông Hoàng Văn Quý → Đê Chã
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 27 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 30 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 14m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh | Đường quy hoạch rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 14,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 19,75m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3 | Đường quy hoạch rộng 24,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đê Chã (Cạnh trường THPT Lý Nam Đế) → Hết đất bà Nguyễn Thị Oanh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đình Giã Trung → Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn đất ở của ông Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao → Nhà ông Trần Văn Dũng TDP Thái Cao
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn Đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2 → Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường Vành Đai V → Hết đất ở nhà ông Hà Văn Chung TDP Cổ Pháp 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn ruộng nhà ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1 → Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Đê Chã (Đất ông Tưởng) → Đất bà Liên
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường đi Tiên Phong (ngã ba Cao Vương) → Km0 đê Chã
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) → Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) → Nhà ông Năng, tổ dân phố Tân Long
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN KẾT VÙNG | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Hồ Giã Trung → Ngã ba tổ dân phố Đồng Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu dân cư Trường Thọ | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 26m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 47m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 21m
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 24,0m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Hạ | Đường quy hoạch 30,0m
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Mương Núi Cốc → Đất ông Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã 3 đất ông Thảo → Đường liên kết vùng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã 3 giao đường đi tổ dân phố Tân Long → Đường đi Tổ dân phố Duyên Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã 3 Nhà bà Thủy TDP Tân Thịnh → Nga 3 Nghĩa địa TDP
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba bà Minh Thạnh → Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba C203 + 100m → Đập tràn An Bình
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Ngã ba cây Đa Yên Trung 2 → Đê Hà Châu
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba Đồng Cửa Ngáng → Ngà từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba đường rẽ vào chùa Hương Ấp (nhà ông Dương Văn Điệp tổ dân phố Định Thành) → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba tổ dân phố Cổ Pháp 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Cường Tổ dân phố Hoàng Thanh → Nghĩa địa Đồng Sểnh
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu Tổ dân phố Giã Trung 1 → Nhà ông Dương Văn Tụ Tổ dân phố Giã Trung 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hà Văn Biên → Nhà ông Hà Văn Thoăn tổ dân phố Đại Tân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu 1 → Đê Hà Châu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hà Văn Toàn Tổ dân phố Giã Thù 3 → Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3 → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng Tổ dân phố Giã Thù 4
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phán → Nhà ông Nguyễn Văn Huynh tổ dân phố Hòa Bình
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hòa Bình → Đồng Khau
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Ngô Đinh Thường qua ngã tư Giã Thù → Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP Kết Hợp → Ao ông Kế
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu → Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao → Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh Tổ dân phố Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 → Ngã tư ông Hoàng Văn Tài TDP Giã Thù 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã năm Cầu Gô → Cổng làng Giã Trung
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) → Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã năm Giã Thù (nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2) → Nhà ông Hoàng Minh Tân tổ dân phố Giã Thù 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã năm nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2 → Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã tư Nguyễn Hậu + 100m → Đình làng Nguyễn Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng → Đê Hà Châu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2 → Trường Tiểu học Tiên Phong 1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Nhà ông Hoàng Công Lộc → Nhà ông Nguyễn Huy Nam Tổ dân phố Hòa Bình
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Nhà ông Hướng tổ dân phố Hoàng Thanh → Nhà ông Ngọ (Lan) tổ dân phố Hoàng Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Nhà ông Lễ Tổ dân phố Hoàng Thanh → Nhà ông Ba (Đương) tổ dân phố Hoàng Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Nhà ông Lê Văn Đản tổ dân phố Giã Trung 2 → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Tổ dân phố Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Nhà ông Nguyễn Văn Lý → Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp Tổ dân phố Định Thành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân → Giáp suối Rẽo
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2 → Nhà ông Trần Văn Hiếu
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
PHỐ 21/8 | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
PHỐ LÊ LAI | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Qua đình Xuân Trù → Đình Thù Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 2 → Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH |
88 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
25 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
23 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
16 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
9 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ |
278 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 15
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 35
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ đê Hà Châu → Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các hướng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng → Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ngã năm Giã Thủ → Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các hướng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long TDP Già Trung 2 → Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Vạn Xuân

Giá đất cao nhất tại Phường Vạn Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Vạn Xuân là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 33.000 đồng/m², trung vị 1.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Vạn Xuân xếp thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Vạn Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Vạn Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Vạn Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.