Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao → Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh Tổ dân phố Quyết Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hà Văn Biên → Nhà ông Hà Văn Thoăn tổ dân phố Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đoạn Đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2 → Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 đất ông Thảo → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đoạn ruộng nhà ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1 → Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Lý → Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp Tổ dân phố Định Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Mương Núi Cốc → Đất ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba Trường Mầm non Tiên Phong 2 → Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới → Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 → Hết Đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm → Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Mương Núi Cốc → đến ngã đất bà Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư đất Bà Hoa → Đất gia đình bà Lương Thị Nha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đoạn ruộng nhà ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1 → Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đoạn Đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2 → Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Lý → Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp Tổ dân phố Định Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Mương Núi Cốc → Đất ông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 giao đường đi tổ dân phố Tân Long → Đường đi Tổ dân phố Duyên Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 Nhà bà Thủy TDP Tân Thịnh → Nga 3 Nghĩa địa TDP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 đất ông Thảo → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đoạn đất ở của ông Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao → Nhà ông Trần Văn Dũng TDP Thái Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao → Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh Tổ dân phố Quyết Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hà Văn Biên → Nhà ông Hà Văn Thoăn tổ dân phố Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu 1 → Đê Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực → Ngã ba nhà ông Hà Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất nông nghiệp bà Quyến → Nhà ông Nguyễn Quang Sâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đào Văn Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt → Nhà ông Chu Văn Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 90.000 | 87.000 | 84.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 83.000 | 80.000 | 77.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 83.000 | 80.000 | 77.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 77.000 | 74.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 33.000 | 30.000 | 26.000 | — | — |
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .