Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
88 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403) → Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30 | 2.520.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 29 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 2.520.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | đứng thứ 47 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .