Giá đất TRỤC CHÍNH |, Phường Vạn Xuân

Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

88 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC CHÍNH |

88 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC CHÍNH |, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403) → Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt → Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà bà Hằng (Thăng) → Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật → Đường vào Z131 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng Đất thương mại, dịch vụ1.820.0001.092.000655.000393.000
Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng Đất thương mại, dịch vụ1.820.0001.092.000655.000393.000
Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui → Tái định cư Thanh Xuân Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể → Hết đất nhà ông Mỵ Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái → Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba trạm điện Thanh Xuân Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung, → Tái định cư Tân Hoa Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu → Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC CHÍNH |

Giá VT1 cao nhất
3.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.030.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
88
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC CHÍNH |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC CHÍNH | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp302.520.0001.050.000
Đất ở293.600.0001.500.000
Đất thương mại, dịch vụ292.520.0001.050.000

TRỤC CHÍNH | đứng thứ mấy trong Phường Vạn Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | đứng thứ 47 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.

Tra tiếp trong Phường Vạn Xuân và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cổng làng Già Trung → Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đất ông Hoàng Văn Quý → Đê Chã
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 27 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 30 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC CHÍNH |

Giá đất đường TRỤC CHÍNH | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC CHÍNH | tại Phường Vạn Xuân có giá VT1 cao nhất 3.600.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 88 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC CHÍNH | có phải tuyến đắt nhất Phường Vạn Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | đứng thứ 47 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.