Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vạn Xuân
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường mới → Đường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Mương Núi Cốc Vào → Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã 3 đất Ao ông Hùng → Hết đất thổ cư ông Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh Vào → Mương Níu cốc Trương Thị Khanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản → TĐC Nam Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành → Nhà bà Hằng (Thăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái → Nhà ông Lê Quốc Toản | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư 23/498 ruộng ông Bình (Khanh) → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đặng Đức Khánh thửa 23/376 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi → Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2 → Nhà ông Trần Văn Hiếu | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Ngã ba nhà ông Ngô Văn Quý → Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp tổ dân phố Hòa Bình | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Ngã 3 đất ông Song → Đê Chã | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh → Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ → Đường liên kết vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư → Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà ông Lê Đình Cúc → Nhà ông Hoàng Văn Nhật | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật → Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân → Giáp suối Rẽo | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất thổ cư bà Nguyễn Thị Xuân thửa 348 → Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa → Khu TĐC TDP Hạ | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 → Ngã 3 đất NN bà Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã tư đất Bà Hoa → Đường LK Vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hòa Bình → Đồng Con Sà | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |UBND phường → Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất nhà ông Phúc → Giáp đường Cao Tốc | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng → Mương xây | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Khu TĐC Tân Hương → Đường LK Vùng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh → Nhà Văn hóa TDP Đồi | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường liên kết vùng nhà bà Chức → Nhà văn hóa TDP Đồi | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường Vành Đai V (thừa 940, tờ bản đồ: 24(03) → Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| TRỤC PHỤ |Tư thừa đất 1184 , tờ 24(03) → Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Ngã ba nhà ông Cường Tổ dân phố Hoàng Thanh → Nghĩa địa Đồng Sểnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Nhà ông Kế Tổ dân phố Hoàng Thanh → Ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã 3 nhà ông Bảo → Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vạn Xuân
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Phường Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Vạn Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 24725
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 367 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vạn Xuân
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
