Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba Cao Vương) → Km0 đê Chã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất phường Phổ Yên → Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 9 Hồ Đầm Miếu → Bến đò Thù Lâm | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) → Nhà ông Năng, tổ dân phố Tân Long | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quán) → Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn tổ dân phố Giã Thù 3) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng → Đê Hà Châu | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các hướng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Từ ngã năm Giã Thủ → Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các hướng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trường Chinh đất ông Trọng → Đất bà Sinh | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Lợi thửa 301 → Hết thửa đất 261 đất ông Phương | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Tổ dân phố Cầu Sơn → Bờ kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Thái Tổ dân phố Cầu Tiến → Nhà bà Út Tổ dân phố Trường Thọ | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân → Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất Tổ dân phố Thái Cao | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà ông Nguyễn Văn Phong → Đến hết đất phường Vạn Xuân | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa → Hết tái định cư Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Hạnh → Chân Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Ngã ba Đồng Cửa Ngáng → Ngà từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn → Hết đất nhà Trần Quỳnh | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP Kết Hợp → Ao ông Kế | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hòa Bình → Đồng Khau | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| PHỐ 21/8 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh → Đất ông Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 1 → Ngã năm Cầu Gô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải → Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân → Đường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Ngã năm Cầu Gô → Cổng làng Giã Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) → Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) → Đập tràn Bình Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh hết đất ông Quang → Hết đất ông Thị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .