Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Hẻm 3 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất ở | 7.238.000 | 5.066.000 | 2.895.000 | 723.000 |
| Hẻm 7 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất ở | 7.238.000 | 5.066.000 | 2.895.000 | 723.000 |
| Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 899 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở | 7.036.000 | 4.925.000 | 2.814.000 | 703.000 |
| Khu dân cư Mai AnhĐường nội bộ trong khu dân cư | Đất ở | 7.004.000 | 4.902.000 | 2.801.000 | 700.000 |
| Khu dân cư VincomĐường nội bộ trong khu dân cư | Đất ở | 7.004.000 | 4.902.000 | 2.801.000 | 700.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phốĐường QH17 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.008.000 | 4.905.000 | 2.803.000 | 700.000 |
| Đường BHẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| Tua HaiĐường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 6.894.000 | 4.825.000 | 2.757.000 | 689.000 |
| Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh | Đất ở | 6.888.000 | 4.821.000 | 2.755.000 | 688.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 |
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | Đất ở | 6.825.000 | 4.777.000 | 2.730.000 | 682.000 |
| Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | Đất ở | 6.825.000 | 4.777.000 | 2.730.000 | 682.000 |
| Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất ở | 6.825.000 | 4.777.000 | 2.730.000 | 682.000 |
| Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 6.825.000 | 4.777.000 | 2.730.000 | 682.000 |
| Đường Xuân HồngĐường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh | Đất ở | 6.797.000 | 4.757.000 | 2.718.000 | 679.000 |
| Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.781.000 | 4.746.000 | 2.712.000 | 677.000 |
| Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.737.000 | 4.715.000 | 2.695.000 | 673.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phốĐường QH18 | Đất ở | 6.721.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| Trưng Nữ VươngĐường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) | Đất ở | 6.625.000 | 4.637.000 | 2.650.000 | 662.000 |
| Huỳnh Công Giản (Đường mới)Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.562.000 | 4.593.000 | 2.625.000 | 655.000 |
| Ngô Gia TựĐường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.562.000 | 4.593.000 | 2.625.000 | 655.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuĐường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.562.000 | 4.593.000 | 2.625.000 | 655.000 |
| Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung | Đất ở | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 650.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
