Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 29 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 8.004.000 | 5.602.000 | 3.201.000 | 800.000 |
| Đường EĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| Đường GĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| Đường HĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| Đường C.M.T.8Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| Lê LợiĐường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 |
| Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)Đường CMT8 - Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 |
| Đường Nguyễn Hữu DụĐường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 |
| Đường MĐường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 |
| Đường 9A Trường ChinhĐường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.879.000 | 5.515.000 | 3.151.000 | 787.000 |
| Đường Bế Văn ĐànĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.879.000 | 5.515.000 | 3.151.000 | 787.000 |
| Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.750.000 | 5.424.000 | 3.100.000 | 774.000 |
| Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở | 7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Hẻm 14 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH | Đất ở | 7.705.000 | 5.393.000 | 3.082.000 | 770.000 |
| Hẻm 13 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 7.705.000 | 5.393.000 | 3.082.000 | 770.000 |
| Hẻm 12 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 7.705.000 | 5.393.000 | 3.082.000 | 770.000 |
| Hẻm 5 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 7.705.000 | 5.393.000 | 3.082.000 | 770.000 |
| Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 5.389.000 | 3.080.000 | 769.000 |
| Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 7.533.000 | 5.273.000 | 3.013.000 | 753.000 |
| Hồ Văn LâmĐường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| Phạm Công KhiêmĐường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.437.000 | 5.205.000 | 2.975.000 | 743.000 |
| Trương QuyềnĐường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.437.000 | 5.205.000 | 2.975.000 | 743.000 |
| Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
| Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
