Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.543.000 | 881.000 | 220.000 |
| Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Hẻm 7 Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.171.000 | 1.519.000 | 868.000 | 216.000 |
| Hẻm 5 Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.171.000 | 1.519.000 | 868.000 | 216.000 |
| Hẻm 3 Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.171.000 | 1.519.000 | 868.000 | 216.000 |
| Hẻm Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.151.000 | 1.505.000 | 860.000 | 214.000 |
| Hẻm số 2 Đường Phạm Văn ChiêuĐường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương | Đất ở | 2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 |
| Hẻm 1 Đường PasteurĐường Pasteur - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.105.000 | 1.473.000 | 842.000 | 210.000 |
| Hẻm 29 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 25 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 23 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 21 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 19 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 18 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 15 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 14 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 13 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 12 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 10 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 3 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Hẻm 7 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.101.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| Mương đường trước BV phục hồi chức năng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.469.000 | 840.000 | 209.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.076.000 | 1.452.000 | 830.000 | 207.000 |
| Đoạn đườngĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi | Đất ở | 2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 |
| Hẻm 6 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.013.000 | 1.409.000 | 805.000 | 200.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.989.000 | 1.392.000 | 795.000 | 198.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | Đất ở | 1.969.000 | 1.378.000 | 787.000 | 196.000 |
| Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2Đường Tua 2 - Nhà dân | Đất ở | 1.965.000 | 1.375.000 | 786.000 | 196.000 |
| Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh | Đất ở | 1.965.000 | 1.375.000 | 786.000 | 196.000 |
| Hẻm 30 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 28 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 26 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 24 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 22 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 20 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 18 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 16 Đường Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 13-14 Đường Phan Đình GiótĐường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 11-12 Đường Phan Đình GiótĐường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| Hẻm 9-10 Đường Phan Đình GiótĐường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
