Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

295 dòng giá98 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Nhựt

295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KINH 9
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KINH 8
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KINH 7
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
KINH 10
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
XÓM GIỮA
TÂN LONG → THẾ LỮ
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → HƯNG NHƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
KÊNH SÁU OÁNH
LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
TRẦN HỮU NGHIỆP
ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
XÃ HAI
TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ → KÊNH C
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất thương mại, dịch vụ7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
BÔNG VĂN DĨA
VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
KHUẤT VĂN BỨT
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Nhựt

Giá VT1 cao nhất
49.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
295
dòng
Số tuyến đường
98
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Tân Nhựt, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Nhựt (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10349.800.0006.900.000
Đất thương mại, dịch vụ9424.900.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8919.900.0002.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Xã Tân Nhựt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Nhựt đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Nhựt

Mã bưu chính (zip code)
71816
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.657 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Nhựt gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân TúcXã Tân Kiên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Nhựt

73 tuyến đường tại Xã Tân Nhựt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÀ MIÊU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
BÀ THAO
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
BÀU GỐC
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
BÔNG VĂN DĨA
5 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CÁI TRUNG
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
4 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐÊ SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
5 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 29.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
9 dòng · VT1 tới 49.800.000 đ/m²
HỒ MINH ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
HƯNG NHƠN
6 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
HUỲNH BÁ CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
KÊNH 3 THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KÊNH 4 THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KÊNH 7
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 8
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 10
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KÊNH 11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
KÊNH TẮC
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
KINH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
LÁNG CÁT
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
LÁNG CHÀ
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
LÁNG LE - BÀU CÒ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
9 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
NGUYỄN CỬU PHÚ
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TRÍ
6 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NHIỀU
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Ổ CU KIẾN VÀNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
PHAN VĂN LỮ
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
TÂN LONG
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
TÂN TÚC
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
TẬP ĐOÀN 7-11
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
THẾ LỮ
6 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
TRẦN HỮU NGHIỆP
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN ĐA
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
VÕ TRẦN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
Xã Tân Nhựt (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
XÓM GIỮA
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
XÓM HỐ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Nhựt

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Nhựt là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Nhựt là 49.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Nhựt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Tân Nhựt xếp thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Nhựt theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Nhựt được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Nhựt hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.