Đơn giá đất tại Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| HUỲNH BÁ CHÁNH LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| HƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TRÍ BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG | Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| DƯƠNG ĐÌNH CÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| TÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| TÂN LONG RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG B (KDC DEPOT) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| BÔNG VĂN DĨA NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| KINH SỐ 7 NGUYỄN CỬU PHÚ → RẠCH TÂN NHỰT | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| KÊNH 11 LÁNG LE - BÀU CÒ → KÊNH C | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐÊ SỐ 1 TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NHIỀU TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆM | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| CÂY BÀNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| DƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG BỜ XE LAM LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| TRẦN HỮU NGHIỆP ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| BÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| HUỲNH BÁ CHÁNH LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| VÕ THỊ DẬU NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| KÊNH 8 LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TƯ LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| KÊNH 7 LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| KÊNH 10 LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| HỒ MINH ĐỨC TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
Tại Xã Tân Nhựt, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 103 | 49.800.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 24.900.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 19.900.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Nhựt đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Nhựt gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Tân Nhựt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .