Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Nhựt
295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN NHIỀUTRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| KINH 9 VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KINH 8 VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KINH 7 VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KINH 10 NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| VÕ THỊ DẬU NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KÊNH 8LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KÊNH 7LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯ LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| KÊNH 10LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HỒ MINH ĐỨCTÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LÁNG CÁTĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| KÊNH 8LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| KÊNH 7LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| KÊNH 10LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| HỒ MINH ĐỨCTÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| ĐÊ SỐ 4ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| ĐÊ SỐ 3ĐÊ SỐ 2 → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| XÓM GIỮATÂN LONG → THẾ LỮ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| ĐÊ RANH TÂY NINH ĐƯỜNG SÁU OÁNH → TÂN LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| KÊNH SÁU OÁNH LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| LÁNG CÁTĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| XÃ HAI TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| ÔNG ĐỨC ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| Xã Tân Nhựt (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨALÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ | Đất ở | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 |
| LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) | Đất ở | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI | Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨAVÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI | Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨAKÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI) | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH) | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất ở | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| HƯNG NHƠNLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| DƯƠNG ĐÌNH CÚCLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| TÂN TÚCLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| NGUYỄN HỮU TRÍLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨALÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| HUỲNH BÁ CHÁNHLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Nhựt
Tại Xã Tân Nhựt, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 103 | 49.800.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 24.900.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 19.900.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Tân Nhựt đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Nhựt đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Nhựt
- Mã bưu chính (zip code)
- 71816
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.657 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Nhựt gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Nhựt
73 tuyến đường tại Xã Tân Nhựt có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
