Đơn giá đất tuyến TẬP ĐOÀN 7-11 thuộc Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
Tại tuyến TẬP ĐOÀN 7-11, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.600.000 | 6.600.000 |
| Đất ở | 1 | 13.100.000 | 13.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.200.000 | 5.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TẬP ĐOÀN 7-11 đứng thứ 47 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Nhựt.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Nhựt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .