Bảng giá đất Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

153 dòng giá36 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Long Hải

153 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
Đất ở7.140.0003.570.0002.856.0002.285.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất thương mại, dịch vụ4.180.0002.090.0001.672.0001.338.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất thương mại, dịch vụ3.328.0001.664.0001.331.0001.065.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở2.138.0001.069.000855.000684.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.851.000926.000740.000592.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ855.000428.000342.000274.000
Xã Long Hải (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000
Xã Long Hải (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
Đất ở15.080.0007.540.0006.032.0004.826.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
Đất ở15.080.0007.540.0006.032.0004.826.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
Đất ở14.820.0007.410.0005.928.0004.742.000
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢIĐất ở14.820.0007.410.0005.928.0004.742.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở12.816.0006.408.0005.126.0004.101.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
Đất ở11.860.0005.930.0004.744.0003.795.000
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5
Đất ở11.090.0005.545.0004.436.0003.549.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở10.450.0005.225.0004.180.0003.344.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất ở10.450.0005.225.0004.180.0003.344.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở8.971.0004.486.0003.588.0002.871.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15Đất ở8.972.0004.486.0003.589.0002.871.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN
Đất ở8.972.0004.486.0003.589.0002.871.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI)
Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298
Đất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
Đất ở7.894.0003.947.0003.158.0002.526.000
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất ở7.894.0003.947.0003.158.0002.526.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất ở7.894.0003.947.0003.158.0002.526.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU
Đất ở7.476.0003.738.0002.990.0002.392.000
TỈNH LỘ 44A
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI
Đất ở7.049.0003.525.0002.820.0002.256.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7)
Đất ở7.049.0003.525.0002.820.0002.256.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH Đất ở6.768.0003.384.0002.707.0002.166.000
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
Đất ở6.486.0003.243.0002.594.0002.076.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
Đất ở6.170.0003.085.0002.468.0001.974.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1Đất ở6.170.0003.085.0002.468.0001.974.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
Đất ở6.170.0003.085.0002.468.0001.974.000
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ6.032.0003.016.0002.413.0001.930.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
Đất thương mại, dịch vụ6.032.0003.016.0002.413.0001.930.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
Đất thương mại, dịch vụ5.928.0002.964.0002.371.0001.897.000
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢIĐất thương mại, dịch vụ5.928.0002.964.0002.371.0001.897.000
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
Đất ở5.639.0002.820.0002.256.0001.804.000
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNHĐất ở5.510.0002.755.0002.204.0001.763.000
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất ở5.510.0002.755.0002.204.0001.763.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
Đất ở5.510.0002.755.0002.204.0001.763.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
Đất ở5.510.0002.755.0002.204.0001.763.000
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Đất ở5.510.0002.755.0002.204.0001.763.000

Mặt bằng giá đất Xã Long Hải

Giá VT1 cao nhất
15.080.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.158.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
153
dòng
Số tuyến đường
36
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Long Hải, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Long Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4915.080.0002.138.000
Đất thương mại, dịch vụ486.032.000855.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp474.524.000641.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Long Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Hải đứng thứ 131 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Long Hải

Mã bưu chính (zip code)
78412
Doanh nghiệp trên địa bàn
609 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Hải gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Long HảiXã Phước TỉnhXã Phước Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Hải

34 tuyến đường tại Xã Long Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ
6 dòng · VT1 tới 12.816.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 5.639.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI
3 dòng · VT1 tới 11.090.000 đ/m²
ĐƯỜNG EC
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 3.910.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
6 dòng · VT1 tới 6.486.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
9 dòng · VT1 tới 10.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 6.170.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
15 dòng · VT1 tới 14.820.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
6 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
6 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
6 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 15.080.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
6 dòng · VT1 tới 10.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 6.170.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
5 dòng · VT1 tới 8.972.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15
3 dòng · VT1 tới 8.972.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
3 dòng · VT1 tới 4.512.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI
3 dòng · VT1 tới 4.512.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN BIỂN
3 dòng · VT1 tới 7.894.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
3 dòng · VT1 tới 14.820.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 7.140.000 đ/m²
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 5
6 dòng · VT1 tới 7.894.000 đ/m²
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
MẠC THANH ĐẠM
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44A
3 dòng · VT1 tới 7.049.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
3 dòng · VT1 tới 15.080.000 đ/m²
Xã Long Hải (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Long Hải

Giá đất cao nhất tại Xã Long Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Long Hải là 15.080.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 3.158.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Long Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Long Hải xếp thứ 131 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Long Hải theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Long Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Long Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.