Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 thuộc Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất ở | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 8.320.000 | 5.510.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.328.000 | 2.204.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.496.000 | 1.653.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 đứng thứ 14 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .