Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 thuộc Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 | — |
| TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 | — |
| PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở | 10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 | — |
| TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất ở | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | — |
| PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 | — |
| TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.180.000 | 3.328.000 |
| Đất ở | 2 | 10.450.000 | 8.320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.135.000 | 2.496.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 đứng thứ 8 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .