Bảng giá đất Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Hải
153 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996.000 | 797.000 |
| MẠC THANH ĐẠMĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996.000 | 797.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.468.000 | 1.234.000 | 987.000 | 790.000 |
| HƯƠNG LỘ 5VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| HƯƠNG LỘ 5NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂNCẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 |
| LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG SUỐI TIÊNĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNHTOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG ECĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.071.000 | 857.000 | 685.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| TỈNH LỘ 44AGIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.851.000 | 926.000 | 740.000 | 592.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔIHƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONGHƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.805.000 | 903.000 | 722.000 | 578.000 |
| ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.692.000 | 846.000 | 677.000 | 541.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 |
| LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG SUỐI TIÊNĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNHTOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG ECĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.564.000 | 782.000 | 626.000 | 500.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔIHƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONGHƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.354.000 | 677.000 | 542.000 | 433.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.245.000 | 623.000 | 498.000 | 398.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.173.000 | 587.000 | 469.000 | 375.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| Xã Long Hải (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 801.000 | 401.000 | 320.000 | 256.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 641.000 | 321.000 | 256.000 | 205.000 |
| Xã Long Hải (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — |
| Xã Long Hải (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Long Hải (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Long Hải
Tại Xã Long Hải, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 49 | 15.080.000 | 2.138.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 48 | 6.032.000 | 855.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 4.524.000 | 641.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Long Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Hải đứng thứ 131 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Hải
- Mã bưu chính (zip code)
- 78412
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 609 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Hải gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Hải
34 tuyến đường tại Xã Long Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
